Nghĩa chính
- Hành động hoặc trạng thái biến mất; sự biến mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or state of vanishing away; disappearance.
- Sự kiện mờ dần và dần dần biến mất khỏi tầm mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The event of fading and gradually vanishing from sight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evanescenceDạng gốc (base form)
- evanescencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiēvānēscentia
Ví dụ
- ,
Họ từ (word family)
cùng gốc evanescenceTừ liên quan (related word)