Dịch

evanescent

tính từ (adjective)
UK/ɛvəˈnɛs(ə)nt/nguồnUS/ˌɛvəˈnɛsənt/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biến mấttính từDisappearing, vanishing.
  2. Của một điện trường hoặc từ trường dao động: không lan truyền dưới dạng sóng điện từ nhưng có năng lượng tập trung trong không gian ở vùng lân cận nguồn của nótính từOf an oscillating electric or magnetic field: not propagating as an electromagnetic wave but having its energy spatially concentrated in the vicinity of its source.
  3. Của một số hoặc giá trị: giảm dần đến mức đạt tới mức 0 làm giới hạn; vô cùng nhỏtính từOf a number or value: diminishing to the point of reaching zero as a limit; infinitesimal.
  4. Hầu như không có; gần như không thể nhận ratính từBarely there; almost imperceptible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evanescentDạng gốc (base form)
  2. more evanescentSo sánh hơn (comparative)
  3. most evanescentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

multiple evanescent white dot syndromedanh từTình trạng viêm của võng mạc, thường liên quan đến giảm thị lực cấp tính một bên không đau và nhìn kém

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Phù du
  1. Phù du, thoáng qua, nhất thờiEphemeral, fleeting, momentary.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápévanescent“evanescent”
  2. từ tiếng Latinhēvānēscēns“disappearing, vanishing”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁weh₂-“to abandon, leave”

Ví dụ

  • bird's . […] , .
  • ; . , , .

AI