Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Biến mấttính từDisappearing, vanishing.
- Của một điện trường hoặc từ trường dao động: không lan truyền dưới dạng sóng điện từ nhưng có năng lượng tập trung trong không gian ở vùng lân cận nguồn của nótính từOf an oscillating electric or magnetic field: not propagating as an electromagnetic wave but having its energy spatially concentrated in the vicinity of its source.
- Của một số hoặc giá trị: giảm dần đến mức đạt tới mức 0 làm giới hạn; vô cùng nhỏtính từOf a number or value: diminishing to the point of reaching zero as a limit; infinitesimal.
- Hầu như không có; gần như không thể nhận ratính từBarely there; almost imperceptible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evanescentDạng gốc (base form)
- more evanescentSo sánh hơn (comparative)
- most evanescentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multiple evanescent white dot syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng viêm của võng mạc, thường liên quan đến giảm thị lực cấp tính một bên không đau và nhìn kém |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Phù du
- Phù du, thoáng qua, nhất thờiEphemeral, fleeting, momentary.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc evanescentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápévanescent“evanescent”
- từ tiếng Latinhēvānēscēns“disappearing, vanishing”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁weh₂-“to abandon, leave”
Ví dụ
- bird's . […] , .
- ; . , , .