Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không liên tụctính từStopping and starting, occurring, or presenting at intervals; coming after a particular time span.
- Theo mùa, cạn theo mùatính từExisting only for certain seasons; that is, being dry for part of the year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intermittentDạng gốc (base form)
- intermittentsSố nhiều (plural)
- more intermittentSo sánh hơn (comparative)
- most intermittentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intermittent fasting | Nhịn ăn gián đoạn | |
| intermittent pain | Cơn đau từng cơn | |
| intermittent rain | Mưa ngắt quãng | |
| intermittent lakedanh từ | danh từ | Hồ nước không liên tục; nghĩa là một hồ nước khô cạn trong một thời gian trong năm |
| intermittent explosive disorderdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn hành vi di truyền có đặc điểm là cực kỳ tức giận, đôi khi không thể kiểm soát được và không tương xứng với tình huống hiện tại |
| Charcot intermittent feverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Charcot's fever |
| Charcot's intermittent feverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Charcot's fever |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh sốt cách nhật
- Bệnh sốt cách nhật, cơn sốt cách quãngAn intermittent fever or disease.
Ví dụ
- .Các lỗi chập chờn xuất hiện ngắt quãng là khó tái hiện nhất.
- .Khu vực này có nhiều hồ và suối cạn theo mùa.
- 2 3 .Hiện tượng này diễn ra ngắt quãng trong 2 hoặc 3 tháng nay.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không liên tục
Họ từ (word family)
cùng gốc intermittentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiintermittent
- từ tiếng Latinhintermittens“sending between”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha