Dịch

intermittent

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɪntəˈmɪtn̩t/US/ˌɪntɚˈmɪtn̩t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không liên tụctính từStopping and starting, occurring, or presenting at intervals; coming after a particular time span.
  2. Theo mùa, cạn theo mùatính từExisting only for certain seasons; that is, being dry for part of the year.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intermittentDạng gốc (base form)
  2. intermittentsSố nhiều (plural)
  3. more intermittentSo sánh hơn (comparative)
  4. most intermittentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

intermittent fastingNhịn ăn gián đoạn
intermittent painCơn đau từng cơn
intermittent rainMưa ngắt quãng
intermittent lakedanh từHồ nước không liên tục; nghĩa là một hồ nước khô cạn trong một thời gian trong năm
intermittent explosive disorderdanh từChứng rối loạn hành vi di truyền có đặc điểm là cực kỳ tức giận, đôi khi không thể kiểm soát được và không tương xứng với tình huống hiện tại
Charcot intermittent feverdanh từĐồng nghĩa với Charcot's fever
Charcot's intermittent feverdanh từĐồng nghĩa với Charcot's fever

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh sốt cách nhật
  1. Bệnh sốt cách nhật, cơn sốt cách quãngAn intermittent fever or disease.

Ví dụ

  • .Các lỗi chập chờn xuất hiện ngắt quãng là khó tái hiện nhất.
  • .Khu vực này có nhiều hồ và suối cạn theo mùa.
  • 2 3 .Hiện tượng này diễn ra ngắt quãng trong 2 hoặc 3 tháng nay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiintermittent
  2. từ tiếng Latinhintermittens“sending between”

Ngôn ngữ khác

AI