Nghĩa chính
- Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt, to stop or cease temporarily or periodically; to suspend.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intermittent lakedanh từ | danh từ | Hồ nước không liên tục; nghĩa là một hồ nước khô cạn trong một thời gian trong năm |
| intermittent pain | Cơn đau từng cơn | |
| intermittent rain | Mưa ngắt quãng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhintermittere
Ví dụ
- .