Dịch

intermittently

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Từng cơn từng hồi, không liên tụctrạng từkhông so sánh (not comparable)Stopping or starting at intervals.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đèn huỳnh quang bị hỏng và nhấp nháy lúc bật lúc tắt ngắt quãng.
  • .Sami kiểm tra điện thoại của mình ngắt quãng.
  • .Tuyết rơi ngắt quãng.

AI