Nghĩa chính
- Từng cơn từng hồi, không liên tụctrạng từkhông so sánh (not comparable)Stopping or starting at intervals.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- straighttrái nghĩaCó xảy ra, lại ngắt quãng.
Họ từ (word family)
cùng gốc intermittentlyVí dụ
- .Đèn huỳnh quang bị hỏng và nhấp nháy lúc bật lúc tắt ngắt quãng.
- .Sami kiểm tra điện thoại của mình ngắt quãng.
- .Tuyết rơi ngắt quãng.