consistente
B1tính từ (adjective)
/konsisˈtente/
Nghĩa chính
- Bao gồm, gồm cótính từconsisting (of); made up (of)
- Chắc chắn, bền chắctính từdurable, hard
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consistenteDạng gốc (base form)
- consistentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mantenerse consistente | Giữ vững lập trường | |
| un argumento consistente | Lập luận vững chắc | |
| una actitud consistente | Thái độ nhất quán | |
| una postura consistente | Lập trường nhất quán | |
| una teoría consistente | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- uniformTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc consistenteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn không nhất quán.
- .Câu chuyện phù hợp với các bằng chứng.
- .Cô ấy nhất quán trong cách suy nghĩ của mình.