Dịch

consistente

B1tính từ (adjective)
/konsisˈtente/

Nghĩa chính

  1. Bao gồm, gồm cótính từconsisting (of); made up (of)
  2. Chắc chắn, bền chắctính từdurable, hard

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consistenteDạng gốc (base form)
  2. consistentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

mantenerse consistenteGiữ vững lập trường
un argumento consistenteLập luận vững chắc
una actitud consistenteThái độ nhất quán
una postura consistenteLập trường nhất quán
una teoría consistenteChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc consistente

Ví dụ

  • .Bạn không nhất quán.
  • .Câu chuyện phù hợp với các bằng chứng.
  • .Cô ấy nhất quán trong cách suy nghĩ của mình.

AI