vulnerable
B2tính từ (adjective)
/bulneˈɾable/nguồn
Nghĩa chính
- Dễ bị tổn thươngtính từvulnerable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vulnerableDạng gốc (base form)
- vulnerablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estado vulnerable | Trạng thái dễ bị tổn thương | |
| grupo vulnerable | Nhóm dễ bị tổn thương | |
| personas vulnerables | Người dễ bị tổn thương | |
| emocionalmente vulnerable | Dễ bị tổn thương cảm xúc | |
| niños vulnerables | Chưa có nghĩa | |
| población vulnerable | Chưa có nghĩa | |
| situación vulnerable | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Achilles có một gót chân dễ bị tổn thương.
- .Bảo vệ những người dễ bị tổn thương.
- .Chúng ta quá dễ bị tổn thương.
Xuất hiện ở từ khác
- openTiếng Anhtương đương