Dịch

vulnerable

B2tính từ (adjective)
/bulneˈɾable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dễ bị tổn thươngtính từvulnerable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vulnerableDạng gốc (base form)
  2. vulnerablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

estado vulnerableTrạng thái dễ bị tổn thương
grupo vulnerableNhóm dễ bị tổn thương
personas vulnerablesNgười dễ bị tổn thương
emocionalmente vulnerableDễ bị tổn thương cảm xúc
niños vulnerablesChưa có nghĩa
población vulnerableChưa có nghĩa
situación vulnerableChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Achilles có một gót chân dễ bị tổn thương.
  • .Bảo vệ những người dễ bị tổn thương.
  • .Chúng ta quá dễ bị tổn thương.

AI