underneathness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính ở bên dướidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being underneath.
- Khoảng trống (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) ở bên dướidanh từkhông đếm được (uncountable)A space (literal or figurative) that is underneath.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . : , .