por encima de
Nghĩa chính
- Ở phía trên, vượt trội hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por encima de todotrạng từ | trạng từ | Tổng thể |
| por encima de la leytrạng từ | trạng từ | Trên pháp luật |
| vivir por encima de sus posibilidadesđộng từ | động từ | Sống vượt quá khả năng của mình |
| por encima de algo | Vượt lên trên cái gì | |
| por encima de alguien | Coi thường ai | |
| volar por encima de algo | Bay cao hơn cái gì đó | |
| quedar por encima de alguien | Xếp cao hơn ai đó | |
| por encima de sus posibilidades | Vượt quá khả năng |