Dịch

ontology

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bản thể luậndanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of metaphysics that addresses the nature or essential characteristics of being and of things that exist; the study of being qua being.
  2. Thuyết bản thểdanh từđếm được (countable)The theory of a particular philosopher or school of thought concerning the fundamental types of entity in the universe.
  3. Hệ thống logic lớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A logical system involving theory of classes, developed by Stanislaw Lesniewski (1886-1939).
  4. Mô hình hệ thống bản thểdanh từđếm được (countable)A structure of concepts or entities within a domain, organized by relationships; a system model.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ontologyDạng gốc (base form)
  2. ontologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

causal ontologydanh từNgôn ngữ hoặc hệ thống mô tả khác giới hạn những gì có thể được mô tả thành những gì có thể
formal ontologydanh từBản thể luận có cấu trúc được hướng dẫn và xác định thông qua các tiên đề
ontology alignmentdanh từQuá trình xác định sự tương ứng giữa các khái niệm trong ontology
ontology engineeringdanh từLĩnh vực nghiên cứu các phương pháp và phương pháp xây dựng ontology
Web Ontology Languagedanh từNgôn ngữ hình thức (hoặc họ ngôn ngữ) được sử dụng để rút ra các suy luận từ một tập dữ liệu lớn, đặc biệt là từ Web ngữ nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản thể luận
  1. không đếm được (uncountable)In a subject view, or a world view, the set of conceptual or material things or classes of things that are recognised as existing, or are assumed to exist in context, and their interrelations; in a body of theory, the ontology comprises the domain of discourse, the things that are defined as existing, together with whatever emerges from their mutual implications.

Nguồn gốc (etymology)

onto--logy

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiontologia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὤν“being”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nghiên cứu tập trung vào bản thể học và an ninh lập luận rằng phe cực hữu sử dụng những lo lắng về văn hóa để tuyển dụng thành viên của các nền văn hóa thống trị trong một xã hội, những người cảm thấy bị bỏ lại phía sau theo một cách nào đó.
  • Aristotle's non-substantial , , .Câu trả lời cho câu hỏi gây tranh cãi về việc liệu bản thể học của Aristotle có bao gồm các chi tiết không thực chất hay không, là nó có.
  • ?Bản thể luận là gì và nó được sử dụng như thế nào trong công nghệ?

AI