Dịch

ontic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bản thể họctính từOntological.
  2. Liên quan đến hiện hữu, trái ngược với việc liên quan đến một lý thuyết về nó (có thể mang tính bản thể học)tính từPertaining to being, as opposed to pertaining to a theory of it (which would be ontological).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onticDạng gốc (base form)
  2. more onticSo sánh hơn (comparative)
  3. most onticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὄνón“being, existing, essence”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • những tiêu chuẩn có cơ sở thực tế để xét đoán về mỹ học

AI