Dịch

get onto

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt ɒn.tʊ/US/ˌɡɛt ɔn.tʊ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên hệ với một người hoặc tổ chức về một vấn đề cụ thểđộng từTo contact a person or organisation about a particular matter.
  2. Kết nối, đặc biệt là với Internet hoặc mạngđộng từTo connect, especially to the Internet or a network.
  3. Mắng ai đó; gây áp lực cho ai đó; chỉ trích ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To scold someone; to pressure someone; to criticize someone.
  4. Giới thiệu ai đó với một cái gì đóđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To introduce someone to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get ontoNguyên thể (infinitive)
  2. gets ontoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got onto (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten onto (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting ontoPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nhìn vào một ai đó hoặc một cái gì đó
  1. To take a look at someone or something.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI