Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Liên hệ với một người hoặc tổ chức về một vấn đề cụ thểđộng từTo contact a person or organisation about a particular matter.
- Kết nối, đặc biệt là với Internet hoặc mạngđộng từTo connect, especially to the Internet or a network.
- Mắng ai đó; gây áp lực cho ai đó; chỉ trích ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To scold someone; to pressure someone; to criticize someone.
- Giới thiệu ai đó với một cái gì đóđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To introduce someone to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get ontoNguyên thể (infinitive)
- gets ontoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got onto (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten onto (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting ontoPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Nhìn vào một ai đó hoặc một cái gì đó
- To take a look at someone or something.
Ví dụ
- .
- , .
- .