Dịch

does

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/dəʊz/US/dʌz/

Dạng gốc:doLàm, thực hiện, cung cấp, tạo

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. làm, thực hiệnđộng từA1The third-person singular present tense of the verb 'do', used as a main verb or auxiliary verb.

Cụm từ (phrase)

does someone goodCó lợi cho ai
how does someone doAi đó làm như thế nào
that does itthán từDùng để thể hiện sự khó chịu, thất vọng hoặc thông báo rằng một người đã đạt đến giới hạn của sự kiên nhẫn hoặc nóng nảy
what does it matterthán từCâu trả lời thể hiện sự không quan tâm
how much does it costcụm từCái này giá bao nhiêu?
easy does itcụm từTừ từ thôi
do what one doesđộng từQuan hệ tình dục
what does … mean… nghĩa là gì?

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của doe
  1. plural of doe

AI