Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- làm, thực hiệnđộng từA1The third-person singular present tense of the verb 'do', used as a main verb or auxiliary verb.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| does someone good | Có lợi cho ai | |
| how does someone do | Ai đó làm như thế nào | |
| that does itthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự khó chịu, thất vọng hoặc thông báo rằng một người đã đạt đến giới hạn của sự kiên nhẫn hoặc nóng nảy |
| what does it matterthán từ | thán từ | Câu trả lời thể hiện sự không quan tâm |
| how much does it costcụm từ | cụm từ | Cái này giá bao nhiêu? |
| easy does itcụm từ | cụm từ | Từ từ thôi |
| do what one doesđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục |
| what does … mean | … nghĩa là gì? |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của doe
- plural of doe
Xuất hiện ở từ khác
- doesn'ttrái nghĩaDạng khẳng định ở thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít.
Họ từ (word family)
cùng gốc doVí dụ
- ?Cô ấy có cần tiền không?
- ?Nó liên quan đến cái gì