Nghĩa chính
- Dùng để thể hiện sự khó chịu, thất vọng hoặc thông báo rằng một người đã đạt đến giới hạn của sự kiên nhẫn hoặc nóng nảythán từUsed to express annoyance or frustration or announce that one has reached the limit of one's patience or temper.
- Dùng để thông báo hoặc khẳng định việc hoàn thành một nhiệm vụthán từUsed to announce or assert completion of a task.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ! . .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- doeskết hợpthế là quá đủ rồi