Dịch

swink

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Công việc nặng nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Toil, work, drudgery.
  2. Làm việc cật lực, lao động vất vảđộng từnội động từ (intransitive)To labour, to work hard
  3. Gây ra sự vất vả hoặc vất vả; mệt mỏi hoặc kiệt sức vì lao độngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to toil or drudge; to tire or exhaust with labor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swinkDạng gốc (base form)
  2. swinksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswink
  2. từ tiếng Anh cổswinc“toil, work, effort; hardship; the produce of labour”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswynken
  2. từ tiếng Anh cổswincan“to labour, work”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swinkaną“to swing, bend”

Ví dụ

  • , , worldes , /
  • ; .
  • .

AI