swink
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Công việc nặng nhọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Toil, work, drudgery.
- Làm việc cật lực, lao động vất vảđộng từnội động từ (intransitive)To labour, to work hard
- Gây ra sự vất vả hoặc vất vả; mệt mỏi hoặc kiệt sức vì lao độngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to toil or drudge; to tire or exhaust with labor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swinkDạng gốc (base form)
- swinksSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiswink
- từ tiếng Anh cổswinc“toil, work, effort; hardship; the produce of labour”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiswynken
- từ tiếng Anh cổswincan“to labour, work”
- từ tiếng German nguyên thủy*swinkaną“to swing, bend”
Họ từ (word family)
cùng gốc swinkVí dụ
- , , worldes , /
- ; .
- .