Dịch

toswink

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm việc cực nhọc quá mức; làm việc hoặc lao động chăm chỉđộng từnội động từ (intransitive)To toil excessively; work or labour hard.

Nguồn gốc (etymology)

to-swink

  1. từ tiếng Anh trung đạitoswinken

AI