Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
toswink
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm việc cực nhọc quá mức; làm việc hoặc lao động chăm chỉ
động từ
nội động từ
(intransitive)
To toil excessively; work or labour hard.
Nguồn gốc
(etymology)
to-
+
swink
từ tiếng Anh trung đại
toswinken
AI
1
Làm việc cực nhọc quá mức
1
Làm việc cực nhọc quá mức
1
Làm việc cực nhọc quá mức