adinerado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/adineˈɾado/
Nghĩa chính
- Giàu có, khá giảtính từaffluent, wealthy
- Phân từ hai của adinerarseđộng từpast participle of adinerarse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adineradoDạng gốc (base form)
- adineradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- adineradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- adineradaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là con trai của một gia đình giàu có.
- .Chắc hẳn cô ấy rất giàu có.
- Luật sư có rất nhiều thân chủ giàu có.