Dịch

sumptuous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xa hoa, lộng lẫy, xa xỉtính từMagnificent, luxurious, splendid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sumptuousDạng gốc (base form)
  2. more sumptuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most sumptuousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xa hoa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisumptueux
  2. từ tiếng Latinhsumptuōsus

Ví dụ

  • .Dinh thự xa hoa của một quan chức chính phủ đã bị cướp phá.
  • .Tôi đang sống trong một cung điện xa hoa.
  • .Tôi đang sống trong một cung điện xa hoa.

AI