Nghĩa chính
- Xa hoa, lộng lẫy, xa xỉtính từMagnificent, luxurious, splendid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sumptuousDạng gốc (base form)
- more sumptuousSo sánh hơn (comparative)
- most sumptuousSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisumptueux
- từ tiếng Latinhsumptuōsus
Ví dụ
- .Dinh thự xa hoa của một quan chức chính phủ đã bị cướp phá.
- .Tôi đang sống trong một cung điện xa hoa.
- .Tôi đang sống trong một cung điện xa hoa.