Nghĩa chính
- Nhàmtính từCommon in a boring way, to the point of being predictable; containing nothing new or fresh.
- Thuộc lãnh địatính từRelating to a type of feudal jurisdiction or service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- banalDạng gốc (base form)
- banalerSo sánh hơn (comparative)
- more banalSo sánh hơn (comparative)
- most banalSo sánh nhất (superlative)
- banalestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc banalVí dụ
- ?Các lãnh chúa phải chịu trách nhiệm đến mức nào trước nhà vua về việc thực thi quyền lực công cộng không giới hạn?
- .Anh ấy hỏi những câu hỏi nhàm chán.
- .Anh ta hỏi những câu hỏi sáo rỗng.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- averageđồng nghĩaNhấn mạnh sự tầm thường, thiếu mới lạ.