Dịch

banal

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhàmtính từCommon in a boring way, to the point of being predictable; containing nothing new or fresh.
  2. Thuộc lãnh địatính từRelating to a type of feudal jurisdiction or service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banalDạng gốc (base form)
  2. banalerSo sánh hơn (comparative)
  3. more banalSo sánh hơn (comparative)
  4. most banalSo sánh nhất (superlative)
  5. banalestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ?Các lãnh chúa phải chịu trách nhiệm đến mức nào trước nhà vua về việc thực thi quyền lực công cộng không giới hạn?
  • .Anh ấy hỏi những câu hỏi nhàm chán.
  • .Anh ta hỏi những câu hỏi sáo rỗng.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ban-al

  1. mượn từ tiếng Phápbanal“held in common, relating to feudal service, by extension commonplace”
  2. từ tiếng Pháp cổbanel
  3. từ tiếng Latinh trung đạibannālis“subject to feudal authority”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI