Dịch

hang by a thread

động từ (verb)
US/ˈhæŋ baɪ ə ˈθɹɛd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngàn cân treo sợi tócđộng từTo be in danger, calling for precise caution; to be in a precarious situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hang by a threadNguyên thể (infinitive)
  2. hangs by a threadNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hung by a thread (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hanging by a threadPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .
  • , . .

AI