Dịch

thready

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, giống, hoặc có khả năng tạo thành một sợi; dạng sợitính từOf, resembling, or capable of forming a thread; filamentous.
  2. Yếu đuốitính từweak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threadyDạng gốc (base form)
  2. threadierSo sánh hơn (comparative)
  3. threadiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*thredi

AI