thready
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, giống, hoặc có khả năng tạo thành một sợi; dạng sợitính từOf, resembling, or capable of forming a thread; filamentous.
- Yếu đuốitính từweak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- threadyDạng gốc (base form)
- threadierSo sánh hơn (comparative)
- threadiestSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*thredi
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc threadyVí dụ
- , .