Dịch

Peterborough

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpiːtə(ɹ)bɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố nhà thờ, chính quyền thống nhất và quận của Cambridgeshire, Anhdanh từ riêngA cathedral city, unitary authority, and borough of Cambridgeshire, England.
  2. Thị trấn ở Nam Úc, Úcdanh từ riêngA town in South Australia, Australia.
  3. Thị trấn trên đường Great Ocean, Victoria, Úcdanh từ riêngA town on the Great Ocean Road, Victoria, Australia.
  4. Thành phố độc lập, quận lỵ của Quận Peterborough, Nam Ontario, Canada, được đặt tên để vinh danh Peter Robinsondanh từ riêngAn independent city, the county seat of Peterborough County, Southern Ontario, Canada, named in honour of Peter Robinson.

Cụm từ (phrase)

Peterborough Countydanh từ riêngQuận ở Nam Ontario, Canada, với quận lỵ ở Peterborough, một thành phố độc lập
Soke of Peterboroughdanh từ riêngKhu vực lịch sử gắn liền với Thành phố và Giáo phận Peterborough ở Anh, từng là một phần của Northamptonshire. Nó trở thành một quận hành chính vào năm 1888, và được sáp nhập với Huntingdonshire vào năm 1965, trở thành quận Huntingdon và Peterborough
Huntingdon and Peterboroughdanh từ riêngQuận cũ tồn tại trong thời gian ngắn ở East Anglia, Anh. Được tạo ra từ sự hợp nhất của Soke of Peterborough và quận Huntingdonshire. Được thành lập vào năm 1965 và sáp nhập vào Cambridgeshire vào năm 1974

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Hillsborough
  1. Thị trấn ở quận Hillsborough, New Hampshire, Hoa KỳA town in Hillsborough County, New Hampshire, United States.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI