Dịch

Petersburg

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈpitɚzbɚɡ/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thành phố độc lập ở Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn independent city in Virginia, United States.
  2. Khu vực được chỉ định điều tra dân số, là trung tâm hành chính của quận Petersburg, Alaska.danh từ riêngA census-designated place, the borough seat of Petersburg Borough, Alaska.
  3. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Menard, Illinois.danh từ riêngA city, the county seat of Menard County, Illinois.
  4. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Pike, Indiana.danh từ riêngA city, the county seat of Pike County, Indiana.

Cụm từ (phrase)

St. Petersburgdanh từ riêngThành phố ở Quận Pinellas, Florida, Hoa Kỳ
Saint Petersburgdanh từ riêngXanh Pê-téc-bua, Thành Bỉ Đắc
Petersburg Boroughdanh từ riêngQuận của Alaska, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Quận lỵ nằm ở Petersburg
St. Petersburg Beachdanh từ riêngQuận, một thị trấn cũ ở Bãi biển St. Pete, Pinellas, Florida, Hoa Kỳ
St. Petersburg lotterydanh từTrò chơi xổ số lý thuyết trong nghịch lý St. Petersburg
St. Petersburg paradoxdanh từNghịch lý được đưa ra bởi một trò chơi xổ số (lý thuyết) cụ thể dẫn đến một biến ngẫu nhiên có giá trị kỳ vọng vô hạn (tức là số tiền hoàn trả kỳ vọng là vô hạn) nhưng dường như chỉ có giá trị rất nhỏ đối với những người tham gia

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thành phố nhỏ ở quận Monroe
  1. Thành phố nhỏ ở quận Monroe, MichiganA small city in Monroe County, Michigan.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI