nabo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈnabo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Củ cảidanh từturnip
- Bất kỳ rễ dày nàodanh từany thick root
- Cột buồmdanh từmast
- Trái tim (bằng gỗ xẻ)danh từheart (of split wood)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| del nabotính từ | tính từ | Không khỏe, khủng khiếp |
| nabo del diablodanh từ | danh từ | Cây cần nước độc cần, Oenanthe crocata |
| apio nabodanh từ | danh từ | Cần tây |
| campo de nabosdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem campo, de, nabos |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Dương vật
- penis