Dịch

cardia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng dạ dày tiếp nhận trực tiếp các chất từ thực quảndanh từThe area of the stomach which directly receives contents from the esophagus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cardiaDạng gốc (base form)
  2. cardiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cardiasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-cardiahậu tốHình thành các danh từ liên quan đến bệnh tim
cardiac boarddanh từTấm ván cứng đặt trên đó bệnh nhân được hồi sức tim phổi
cardiac arrestdanh từNgừng tim, tim bò ngöøng ñaäp
cardiac muscledanh từCơ tim
cardiac outputdanh từThể tích máu tống ra từ tâm thất trái trong một đơn vị thời gian, thường là trong một phút

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκαρδίαkardía“heart”

Cùng gốc (doublet)heart

Ví dụ

  • .

AI