cardia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng dạ dày tiếp nhận trực tiếp các chất từ thực quảndanh từThe area of the stomach which directly receives contents from the esophagus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cardiaDạng gốc (base form)
- cardiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cardiasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cardiahậu tố | hậu tố | Hình thành các danh từ liên quan đến bệnh tim |
| cardiac boarddanh từ | danh từ | Tấm ván cứng đặt trên đó bệnh nhân được hồi sức tim phổi |
| cardiac arrestdanh từ | danh từ | Ngừng tim, tim bò ngöøng ñaäp |
| cardiac muscledanh từ | danh từ | Cơ tim |
| cardiac outputdanh từ | danh từ | Thể tích máu tống ra từ tâm thất trái trong một đơn vị thời gian, thường là trong một phút |
Họ từ (word family)
cùng gốc cardiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổκαρδίαkardía“heart”
Cùng gốc (doublet)heart
Ví dụ
- .