Dịch

heartbeat

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɑːtˌbiːt/US/ˈhɑɹtˌbit/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhịp timdanh từOne pulsation of the heart; especially an irregular one, hence the emotion which causes it.
  2. Linh hồn, nhịp đập, huyết mạchdanh từA driving impulse or vital force; the vital center of something.
  3. Khoảnh khắc, tích tắcdanh từA very short space of time; an instant.
  4. Tín hiệu kiểm tra kết nối, tín hiệu nhịp timdanh từA periodic signal generated by hardware or software to indicate normal operation or to synchronize other parts of a system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heartbeatDạng gốc (base form)
  2. heartbeatsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the heartbeat of sthlinh hồn của cái gì

Cụm từ (phrase)

in a heartbeatcụm giới từTrong nháy mắt
irregular heartbeatNhịp tim không đều
rapid heartbeatNhịp tim nhanh
heartbeat lawdanh từLuật cấm phá thai sau khi nhịp tim của thai nhi có thể được phát hiện, thường là khoảng sáu tuần
heartbeat billdanh từHình thức luật hạn chế phá thai khiến việc phá thai trở thành bất hợp pháp ngay khi có thể phát hiện được nhịp tim của thai nhi
erratic heartbeatNhịp tim thất thường

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhịp tim
  1. The rhythm at which a heart pulsates, a cardiac indicator.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhịp tim

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chỉ có anh ấy mới khiến tim tôi rộn ràng đến vậy.
  • , !Nếu nhịp tim của bạn không sớm trở lại bình thường, hãy đi khám bác sĩ!
  • .Âm nhạc là nhịp đập tâm hồn của người dân.

AI