Dịch

heart attack

B1danh từ (noun)
UK/ˈhɑːt əˈtak/US/ˈhɑɹt əˈtæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhồi máu cơ timdanh từAn acute myocardial infarction, sometimes fatal, caused by the sudden occurrence of coronary thrombosis, which obstructs the blood supply to the heart and leads to necrosis of heart muscle tissue.
  2. Cơn hoảng sợ, phen hú víadanh từA major fright.
  3. Sự ngừng hoạt động, sự sụp đổdanh từDeath or failure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heart attackDạng gốc (base form)
  2. heart attacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heart attack on a platedanh từBữa ăn hoặc thực phẩm không tốt cho sức khỏe, đặc biệt là đồ ăn có nhiều chất béo bão hòa
serious as a heart attacktính từHoàn toàn nghiêm túc và không đùa chút nào
massive heart attackCơn đau tim nghiêm trọng
survive a heart attackQua khỏi cơn đau tim

Ví dụ

  • !Cô ấy sẽ sợ thót tim khi nhìn thấy chuyện đó!
  • .Máy tính của tôi đơ luôn khi tôi thử cho nó chạy chương trình đó.
  • .Ông ấy đã bị lên cơn đau tim.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI