Dịch

brick

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Gạchdanh từđếm được (countable)A hardened rectangular block of mud, clay etc., used for building.
  2. Vật hình viên gạch, khối hình hộpdanh từđếm được (countable)Something shaped like a brick.
  3. Xây bằng gạch, lát gạch, ốp gạchđộng từngoại động từ (transitive)To build, line, or form with bricks.
  4. Rét cóng, lạnh cắt da cắt thịttính từkhông so sánh (not comparable)Extremely cold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brickNguyên thể (infinitive)
  2. bricksSố nhiều (plural)
  3. brickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brickingPhân từ I (present participle)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 5
Gạch
  1. không đếm được (uncountable)Such hardened mud, clay, etc. considered collectively, as a building material.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrik
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibricke
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brekan“to break”

Ví dụ

  • .Bức tường này được xây bằng những viên gạch.
  • , , . . .Họ tụ tập từng người một, chầm chậm bước vào khoảng sân râm mát, tiếng ồn quen thuộc của Đại lộ Mass. thoang thoảng bay vào từ phía sau những tòa nhà bằng gạch và những cánh cổng sắt.
  • một thỏi thuốc nổ dẻo

AI