Nghĩa chính
- Lập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An artistic movement in the early 20th Century characterized by the depiction of natural forms as geometric structures of planes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cubismDạng gốc (base form)
- cubismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubism movement | Phong trào lập thể | |
| father of cubism | Cha đẻ chủ nghĩa lập thể |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcubisme
- từ tiếng Latinhcubus
- từ tiếng Hy Lạp cổκύβοςkúbos
Họ từ (word family)
cùng gốc cubismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Matisse .Matisse đặt ra cái tên Lập thể như một trò đùa chế giễu.
- , 1908, [Matisse] “,” .Một số ít người nhớ lại rằng, vào năm 1908, ông [Matisse] đã truyền cảm hứng cho việc đặt ra thuật ngữ “lập thể”, nhằm chê bai một phong trào sẽ làm lu mờ ảnh hưởng dẫn đầu của ông đối với giới tiền phong Paris.