Dịch

isometric

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌaɪ.sə(ʊ)ˈmɛt.ɹɪk/US/ˌaɪ.soʊˈmɛt.ɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đẳng cự, bằng nhau về kích thướctính từOf or exhibiting equality in dimensions.
  2. Thuộc hệ lập phươngtính từBeing or relating to a geometric system of three equal axes lying at right angles to each other (especially in crystallography).
  3. Đẳng cự, co cơ tĩnhtính từOf or involving muscular contraction against resistance in which the length of the muscle remains the same.
  4. Đường đẳng cựdanh từA line connecting isometric points.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isometricDạng gốc (base form)
  2. isometricsSố nhiều (plural)
  3. more isometricSo sánh hơn (comparative)
  4. most isometricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

isometric spacedanh từMột trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cự
isometric projectiondanh từPhép chiếu trục đo trong đó ba trục tọa độ có vẻ được thu ngắn bằng nhau và góc giữa hai trục tọa độ bất kỳ là 120 độ
isometric contractiondanh từKhi cơ căng và tạo ra lực nhưng không thay đổi độ dài hoặc gây ra chuyển động của khớp (ví dụ: khi cầm hộp nặng hoặc tập plank)
isometric perspectivedanh từKiểu phối cảnh trực quan trong đó tất cả các chiều song song với ba trục không gian chính được thể hiện theo tỷ lệ thực của chúng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đẳng cự
  1. Of or involving moves and routines that produce such muscular contraction.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Bài tập đẳng cự rất tốt cho săn chắc cơ bắp, nhưng không cung cấp nhiều bài tập tim mạch.
  • , , ., , .Chúng có các dạng như hình lập phương, hình bát diện, v.v., thuộc hệ lập phương, và chính trong hệ này kim cương kết tinh.
  • .Nhịp điệu thơ ca có thể có tính đẳng cự.

AI