Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đẳng cự, bằng nhau về kích thướctính từOf or exhibiting equality in dimensions.
- Thuộc hệ lập phươngtính từBeing or relating to a geometric system of three equal axes lying at right angles to each other (especially in crystallography).
- Đẳng cự, co cơ tĩnhtính từOf or involving muscular contraction against resistance in which the length of the muscle remains the same.
- Đường đẳng cựdanh từA line connecting isometric points.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isometricDạng gốc (base form)
- isometricsSố nhiều (plural)
- more isometricSo sánh hơn (comparative)
- most isometricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isometric spacedanh từ | danh từ | Một trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cự |
| isometric projectiondanh từ | danh từ | Phép chiếu trục đo trong đó ba trục tọa độ có vẻ được thu ngắn bằng nhau và góc giữa hai trục tọa độ bất kỳ là 120 độ |
| isometric contractiondanh từ | danh từ | Khi cơ căng và tạo ra lực nhưng không thay đổi độ dài hoặc gây ra chuyển động của khớp (ví dụ: khi cầm hộp nặng hoặc tập plank) |
| isometric perspectivedanh từ | danh từ | Kiểu phối cảnh trực quan trong đó tất cả các chiều song song với ba trục không gian chính được thể hiện theo tỷ lệ thực của chúng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đẳng cự
- Of or involving moves and routines that produce such muscular contraction.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc isometricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bài tập đẳng cự rất tốt cho săn chắc cơ bắp, nhưng không cung cấp nhiều bài tập tim mạch.
- , , ., , .Chúng có các dạng như hình lập phương, hình bát diện, v.v., thuộc hệ lập phương, và chính trong hệ này kim cương kết tinh.
- .Nhịp điệu thơ ca có thể có tính đẳng cự.