Dịch

isotonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có cùng áp suất thẩm thấutính từkhông so sánh (not comparable)Having the same osmotic pressure.
  2. Có nồng độ chất hòa tan tương đương với máu ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Having the same concentration of solutes as human blood.
  3. Có độ căng ngang nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having equal tension.
  4. Thuộc hoặc liên quan đến sự co cơ chống lại lực cản trong đó chiều dài của cơ thay đổi. Từ trái nghĩa là đẳng cự. Chuyển động đẳng trương là đồng tâm (cơ bắp làm việc ngắn lại) hoặc lệch tâm (cơ bắp làm việc kéo dài ra). Xem thêm Wikipedia:Đẳng trương (tập thể dục sinh lý)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or involving muscular contraction against resistance in which the length of the muscle changes. Antonym is isometric. Isotonic movements are either concentric (working muscle shortens) or eccentric (working muscle lengthens). See also Wikipedia:Isotonic (exercise physiology)

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

isotonic contractiondanh từKhi một cơ tạo ra lực và thay đổi chiều dài, với sức căng không đổi, khi nó di chuyển một vật nặng, giống như khi nâng tạ; nó có hai loại: đồng tâm (rút ngắn cơ, ví dụ: nâng cơ bắp tay) và lệch tâm (cơ kéo dài dưới tải, ví dụ: giảm trọng lượng)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có cùng một giai điệu
  1. không so sánh (not comparable)Having the same tone.

Ví dụ

  • .

AI