Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
isometric space
danh từ
(noun)
US
/ˌ
aɪ
.
s
oʊ
ˈ
m
ɛ
t
.ɹ
ɪ
k
ˈ
s
p
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Một trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cự
danh từ
Either of two spaces between which an isometry exists.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
isometric space
Dạng gốc
(base form)
isometric space
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cự
1
Một trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cự
1
Một trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cự