Dịch

isometric space

danh từ (noun)
US/ˌaɪ.soʊˈmɛt.ɹɪk ˈspeɪs/

Nghĩa chính

  1. Một trong hai không gian giữa đó tồn tại một hình đẳng cựdanh từEither of two spaces between which an isometry exists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isometric spaceDạng gốc (base form)
  2. isometric spacesSố nhiều (plural)

AI