Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
postisometric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau bài tập đẳng cự
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following isometric exercise
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
isometric
Ví dụ
In
the
PIR
group
,
measurements
were
taken
before
the
first
postisometric
relaxation
treatment
and
10
minutes
after
the
last
intervention
.
AI
1
Sau bài tập đẳng cự
1
Sau bài tập đẳng cự
1
Sau bài tập đẳng cự