cúbico
B1tính từ (adjective)
/ˈkubiko/
Nghĩa chính
- Khối, lập phương, bậc batính từcubic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metro cúbico | Mét khối | |
| decímetro cúbico | Decimet khối; decimét khối (Mỹ) | |
| centímetro cúbico | Centimet khối; centimet khối (Mỹ) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cần sáu mét khối không khí để đảm bảo sự đốt cháy của một ký gỗ khô.
- wombats .Gấu túi wombat là loài thú có túi to lớn thải ra phân hình khối lập phương.
- .Một bức tượng hình lập phương nổi bật uy nghi trên đường chân trời.