Dịch

cúbico

B1tính từ (adjective)
/ˈkubiko/

Nghĩa chính

  1. Khối, lập phương, bậc batính từcubic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cúbicoDạng gốc (base form)
  2. cúbicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cúbicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cúbicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

metro cúbicoMét khối
decímetro cúbicoDecimet khối; decimét khối (Mỹ)
centímetro cúbicoCentimet khối; centimet khối (Mỹ)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cần sáu mét khối không khí để đảm bảo sự đốt cháy của một ký gỗ khô.
  • wombats .Gấu túi wombat là loài thú có túi to lớn thải ra phân hình khối lập phương.
  • .Một bức tượng hình lập phương nổi bật uy nghi trên đường chân trời.

AI