Dịch

plane tree

danh từ (noun)
US/ˈpleɪn ˈtɹi/

Nghĩa chính

  1. Cây tiêu huyềndanh từAny of various trees of the genus Platanus.
  2. Cây có thứ tự, một loại đồ thị trong đó các nút con của mỗi đỉnh được gán một số xác địnhdanh từAn ordered tree, a type of graph, in which the child nodes of each vertex have a definite number assigned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plane treeDạng gốc (base form)
  2. plane treesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

false plane treedanh từCây phong sung dâu (Acer pseudoplatanus), có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
London plane treedanh từCây lai giữa nothospecies Platanus × hispanica (Platanus occidentalis × Platanus Orientalis)
oriental plane treedanh từMột chiếc sứ; một loại cây thuộc loài Platanus Orientalis, có nguồn gốc từ Kashmir, qua Trung Đông đến châu Âu lân cận, hiện đã được nhập tịch ở phần lớn châu Âu
American planetreedanh từLoài cây lớn có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ và được trồng ở nơi khác, Platanus mystidentalis

Nguồn gốc (etymology)

AI