niveles
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/niˈbeles/
Dạng gốc:nivelMức, mức độ, trình độ, cấp độ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cấp độ, mức, tầngdanh từA2levels, grades or tiers
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a todos los niveles | Ở mọi cấp độ | |
| niveles de ingresos | Mức thu nhập | |
| niveles de potasio | Hàm lượng kali | |
| nivel básico | Trình độ cơ bản | |
| nivel de aguadanh từ | danh từ | Mực nước |
| nivel de vida | Mức sống | |
| nivel del mar | Mực nước biển | |
| nivel de stock | Mức tồn kho |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
San bằng
- San bằng, làm phẳngsecond-person singular present subjunctive of nivelar
Họ từ (word family)
cùng gốc nivelVí dụ
- .Chỉ số cholesterol của tôi đang ở mức cao.
- .Có các tầng khác nhau trong tòa nhà.
- ¿ checado ?Gần đây bạn đã kiểm tra nồng độ liti chưa?
Xuất hiện ở từ khác
- levelsTiếng Anhtương đương