Dịch

de altura

tính từ (adjective)
/de alˈtuɾa/

Nghĩa chính

  1. Chất lượng hàng đầu; cấp caotính từtop-quality; high-level

Cụm từ (phrase)

flota de alturadanh từ(gọi chung) tàu đánh cá biển khơi
pesca de alturadanh từCâu cá biển sâu
navegación de alturaThuyền buồm đại dương
mal de alturaChứng say độ cao
salto de alturaNhảy cao
pescador de alturaNgư dân đánh bắt xa bờ

AI