听天由命
Hán-Việt: thính thiên do mệnh
tīng tiān yóu mìng
Nghĩa chính
- Thuận theo ý trời, phó mặc cho số phận
Chữ và bộ thủ (character, radical)
听
tīngthính
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
hear; understand; obey, comply天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestial由
yóudo
Bộ: 田 · điền (ruộng)5 nét
cause, reason; from命
mìngmệnh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
life; destiny, fate, luck; an order, instructionVí dụ
- ,。Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu, không thể phó mặc cho số phận.
Xuất hiện ở từ khác
- 天kết hợpthuận theo ý trời, phó mặc cho số phận