darse cuenta
Nghĩa chính
- Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...); chú ý, để ý, nhận biết
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darse cuenta de | Nhận ra | |
| darse cuenta de algo | Nhận ra điều gì |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darse cuenta de | Nhận ra | |
| darse cuenta de algo | Nhận ra điều gì |