quebrantar
C1động từ (verb)
/kebɾanˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Phá vỡ (về thể chất)động từto break (physically)
- Phá vỡ (ví dụ: tinh thần của ai đó, niềm tin hay sự tin cậy của ai đó, quyền lực của ai đó)động từto break (e.g. someone's spirit, one's faith or trust, one's power)
- Phá vỡ, vi phạm (ví dụ: hòa bình, luật lệ, chính sách, nguyên tắc)động từto break, to breach (e.g. peace, the rules, a policy, a principle)
- Phá vỡ, bị phá vỡ (thường dùng theo nghĩa bóng)động từto break down, to be broken (typically used figuratively)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể quebrantarDanh động từ quebrantandoPhân từ quebrantado
| Presente | |
|---|---|
| yo | quebranto |
| tú | quebrantas |
| él/ella/Ud. | quebranta |
| nosotros | quebrantamos |
| vosotros | quebrantáis |
| ellos/Uds. | quebrantan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dádivas quebrantan peñas | Chưa có nghĩa | |
| quebrantar la ley | Chưa có nghĩa | |
| quebrantar los mandamientos | Chưa có nghĩa |