Dịch

quebrantar

C1động từ (verb)
/kebɾanˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phá vỡ (về thể chất)động từto break (physically)
  2. Phá vỡ (ví dụ: tinh thần của ai đó, niềm tin hay sự tin cậy của ai đó, quyền lực của ai đó)động từto break (e.g. someone's spirit, one's faith or trust, one's power)
  3. Phá vỡ, vi phạm (ví dụ: hòa bình, luật lệ, chính sách, nguyên tắc)động từto break, to breach (e.g. peace, the rules, a policy, a principle)
  4. Phá vỡ, bị phá vỡ (thường dùng theo nghĩa bóng)động từto break down, to be broken (typically used figuratively)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể quebrantarDanh động từ quebrantandoPhân từ quebrantado
Presente
yoquebranto
túquebrantas
él/ella/Ud.quebranta
nosotrosquebrantamos
vosotrosquebrantáis
ellos/Uds.quebrantan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

dádivas quebrantan peñasChưa có nghĩa
quebrantar la leyChưa có nghĩa
quebrantar los mandamientosChưa có nghĩa

AI