置
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: trí
zhì
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bố trí, lắp đặt, đặtto install
- Đặt, đểto place
- Mua sắm, tậuto buy
Chữ và bộ thủ (character, radical)
置
zhìtrí
Bộ: 网 · võng (cái lưới)13 nét
place, lay out; set asideCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Đặt
- Đặt, đểto put
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tôi thấy điều này khó tin quá.
- !Khó tin.
- 。Miễn bình luận.