Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mua hoặc có được một cách nhanh chóng, thường là do mặt hàng đó có giá hời hoặc thiếu hụt hoặc thứ mà người ta đang tìm kiếmđộng từngoại động từ (transitive)To buy or acquire quickly, usually because the item is a bargain or in short supply or something one has been searching for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snap upNguyên thể (infinitive)
- snaps upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- snapped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snapping upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chộp lấy (một người)
- ngoại động từ (transitive)Chộp lấy (một người); nói một cách gay gắtTo snap at (a person); to speak harshly to.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; , gift-bag 26 . .
- [] horse-back, , , — , ; , .