Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snap it up
động từ
(verb)
US
/ˈ
s
n
æ
p
ɪ
t
ˈ
ʌ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Vội vàng, tiến hành nhanh chóng
động từ
To hurry, to proceed quickly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
get cracking
get moving
get on with it
hurry up
make it snappy
Ví dụ
A
man
behind
the
counter
looks
up
and
yells
at
me
.
"
Snap
it
up
,
Danny
.
We
got
a
flock
of
orders
waiting
.
"
"
Come
now
,
let's
snap
it
up
!
Faster
!
Faster
!
Think
fast
!
Let's
go
!
"
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
snap up
AI
1
Vội vàng
1
Vội vàng
1
Vội vàng