Nghĩa chính
- Mua toàn bộ; mua toàn bộ cổ phiếu của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To buy the whole of; to purchase the entire stock of something.
- Mua bất cứ thứ gì có sẵn của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To buy whatever is available of something.
- Mua chuộc; trả bằng tiền tống tiền hoặc tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To buy off; to pay in blackmail money or similar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- buy upNguyên thể (infinitive)
- buys upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bought up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buying upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.