Dịch

buy up

động từ (verb)
UK/ˌbaɪ ˈʌp/US/ˌbaɪ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Mua toàn bộ; mua toàn bộ cổ phiếu của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To buy the whole of; to purchase the entire stock of something.
  2. Mua bất cứ thứ gì có sẵn của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To buy whatever is available of something.
  3. Mua chuộc; trả bằng tiền tống tiền hoặc tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To buy off; to pay in blackmail money or similar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. buy upNguyên thể (infinitive)
  2. buys upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bought up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buying upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • Dedlock, , . , , ; .
  • Reserve's , , .

AI