Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
buyup
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi mua đất hoặc một số hàng hóa khác có giá trị sắp tăng lên
danh từ
The act of buying land or some other commodity whose value is about to increase.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
buyup
Dạng gốc
(base form)
buyup
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
buy
+
up
AI
1
Hành vi mua đất hoặc một số hàng hóa khác có giá trị sắp tăng lên
1
Hành vi mua đất hoặc một số hàng hóa khác có giá trị sắp tăng lên
1
Hành vi mua đất hoặc một số hàng hóa khác có giá trị sắp tăng lên