Dịch

花费时间

Hán-Việt: hoa phí thì gian
huāfèi shíjiān

Nghĩa chính

  1. Mất thời gian

Chữ và bộ thủ (character, radical)

花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms
费
fèiphí
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expenses, expenditures, fee
时
shíthì
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)7 nét
time, season; era, age, period
间
jiāngian
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)7 nét
midpoint, space; place, locality

Ví dụ

  • 。Làm bài tập cần mất thời gian.

AI