Dịch

养花

Hán-Việt: dưỡng hoa
yǎnghuā

Nghĩa chính

  1. Trồng hoa

Chữ và bộ thủ (character, radical)

养
yǎngdưỡng
Bộ: 八 · bát (tám)9 nét
raise, rear, bring up; support
花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms

Ví dụ

  • 。Ông tôi thích trồng hoa trên ban công.

AI