Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
养花
Hán-Việt: dưỡng hoa
yǎnghuā
Nghĩa chính
1
Trồng hoa
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
养
yǎng
dưỡng
Bộ: 八 · bát (tám)
9 nét
raise, rear, bring up; support
▶ Viết lại
花
huā
hoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)
7 nét
flower; blossoms
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
bedding
Việc trồng hoa luống, việc trồng hoa thảm
Ví dụ
爷
爷
喜欢
在
阳
台
养花
。
Ông tôi thích trồng hoa trên ban công.
Xuất hiện ở từ khác
花
kết hợp
trồng hoa
AI
1
Trồng hoa
1
Trồng hoa
1
Trồng hoa