Dịch

bedding

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The textiles associated with a bed, e.g., sheets, pillowcases, bedspreads, blankets, etc.
  2. Đồ giường đệm, bộ đồ giườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The textiles associated with the bed, as well as the mattress, bedframe, or bed base (such as box spring).
  3. Lớp lót chuồng, rơm lót chuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any material used by or provided to animals to lie on.
  4. Dạng V-ing của bedđộng từpresent participle and gerund of bed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beddingDạng gốc (base form)
  2. beddingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bedding plantdanh từCây trồng luống hoa
change the beddingThay chăn ga gối
clean beddingLớp lót chuồng sạch
fresh beddingChăn ga mới thay
bedding planedanh từMặt phẳng giữa các tầng liền kề
carpet beddingdanh từHệ thống làm vườn trong đó cây trồng được sắp xếp theo kiểu khảm hoặc hình học
bedding surfacedanh từĐồng nghĩa với bedding plane
bedding setChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mặt lớp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mặt lớp, thớ đáA structure occurring in granite and similar massive rocks that allows them to split in well-defined planes horizontally or parallel to the land surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc bedding

Nguồn gốc (etymology)

bed-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibedding
  2. từ tiếng Anh cổbedding“bedding”

Ví dụ

  • , , company's — .Giá thuê chăn đệm và thức ăn trên toa hàng ăn khá rẻ, hành khách được khuyến nghị chính thức không nên tip cho nhân viên của công ty—nhưng họ vẫn làm vậy.
  • .Anh ấy đã quen dần với việc ngủ tạm ngoài trời.
  • .Đồ chăn ga của tôi cũng bị dính bẩn nữa.

AI