Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The textiles associated with a bed, e.g., sheets, pillowcases, bedspreads, blankets, etc.
- Đồ giường đệm, bộ đồ giườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The textiles associated with the bed, as well as the mattress, bedframe, or bed base (such as box spring).
- Lớp lót chuồng, rơm lót chuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any material used by or provided to animals to lie on.
- Dạng V-ing của bedđộng từpresent participle and gerund of bed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beddingDạng gốc (base form)
- beddingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bedding plantdanh từ | danh từ | Cây trồng luống hoa |
| change the bedding | Thay chăn ga gối | |
| clean bedding | Lớp lót chuồng sạch | |
| fresh bedding | Chăn ga mới thay | |
| bedding planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng giữa các tầng liền kề |
| carpet beddingdanh từ | danh từ | Hệ thống làm vườn trong đó cây trồng được sắp xếp theo kiểu khảm hoặc hình học |
| bedding surfacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bedding plane |
| bedding set | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mặt lớp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mặt lớp, thớ đáA structure occurring in granite and similar massive rocks that allows them to split in well-defined planes horizontally or parallel to the land surface.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beddingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , company's — .Giá thuê chăn đệm và thức ăn trên toa hàng ăn khá rẻ, hành khách được khuyến nghị chính thức không nên tip cho nhân viên của công ty—nhưng họ vẫn làm vậy.
- .Anh ấy đã quen dần với việc ngủ tạm ngoài trời.
- .Đồ chăn ga của tôi cũng bị dính bẩn nữa.