Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedding plane
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ɛ
d
ɪ
ŋ
ˈ
p
l
eɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Mặt phẳng giữa các tầng liền kề
danh từ
The planar surface between adjacent strata
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bedding plane
Dạng gốc
(base form)
bedding plane
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Coal
and
petroleum
do
not
occur
hap-hazard
in
nature
,
but
the
aggregate
occurrence
of
each
product
in
any
region
forms
a
definite
,
limited
horizon
,
which
,
in
its
continuance
,
is
independent
of
the
bedding
plane
.
AI
1
Mặt phẳng giữa các tầng liền kề
1
Mặt phẳng giữa các tầng liền kề
1
Mặt phẳng giữa các tầng liền kề