一朵花
Hán-Việt: nhất hoa
yī duǒ huā
Nghĩa chính
- Một bông hoa
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone朵
花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossomsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Trong khuôn viên trường có một bông hoa đang nở.
Xuất hiện ở từ khác
- 花kết hợpmột bông hoa